Học Viện Blade & Soul - Võ sư
Hướng dẫn sử dụng học viện
Trắc nghiệm vui

Võ sư

Võ sư được đánh giá là hệ phái khó nhất trong các hệ phái của Blade and Soul. Sử dụng quyền cước để đánh bại đối thủ, nhưng sức mạnh thật sự của hệ phái này nằm ở việc nắm bắt thời điểm xuất chiêu. Lấy “dĩ nhu chế cương” làm tâm pháp, Võ Sư có thể bắt được đòn tấn công của đối phương, chuyển hướng đòn đánh và phản công trong nháy mắt.

Tổng quan

Đúng như tên gọi của hệ phái, Võ Sư sử dụng quyền cước để tấn công đối thủ và là một tanker không thể thiếu trong tổ đội. Thế mạnh của võ sư ở  kĩ năng Phản đòn và Né Tránh các đòn tấn công của đối phương. Trong hỗn chiến, một Võ sư dày dạn kinh nghiệm có thể gần như bất tử. Tuy nhiên,  Võ sưu là  hệ phái thiên về phản xạ và cách xử lí để chiến đấu.

  • Độ khó: 4.5/5
  • Tộc khả dụng: Long, Thiên, Nhân
  • Nguyên tố: Gió/Lửa

Ưu điểm

Võ sư là một trong những người đỡ đòn, luôn là người đi đầu trong các trận chiến nhưng lại là người sống sót cuối cùng vì bộ kĩ năng sống còn tuyệt vời của hệ phái này.

Nếu Kiếm sư là một người đỡ đòn giúp cho đồng đội an toàn thì Võ sư lại ngược lại. Bộ kĩ năng hỗ trợ sát thương tổng lực cho tổ đội khiến cho Võ sư luôn có vị trí cố định trong tổ đội đi hoạt động.

Khả năng gây sát thương trong đội của Võ sư là cực kì lớn nếu biết kết hợp nhuần nhuyễn các kĩ năng.

Nhiều chiêu thức khống chế

Nhược điểm

Võ sư rất khó chơi và rất khó để trở thành cao thủ.

Trong PvE bộ kĩ năng của Võ sư hỗ trợ sát thương cho đồng đội rất nhiều nhưng lại khiến Võ sư mất đi linh hoạt của chính mình. Võ sư trong PvE rất chậm chạp.

Võ sư không có kĩ năng bảo vệ team như Kiếm sư cho nên bạn cần có kĩ năng cao để ứng phó giúp đồng đội trong các trận chiến.

Vai trò

-Võ sư vừa là người đỡ đòn vừa hỗ trợ tăng cường sát thương cho cả đội. Sát thương gây ra trên mức trung bình nhưng bù lại các kĩ năng bổ trợ tăng cường cho tổ đội của Võ sư là vô cùng cần thiết trong mỗi trận đánh. Đó là lí do vì sao Võ sư là một người đỡ đòn luôn được ưu tiên trong tổ đội.

Ảnh

Video

Kỹ năng

Tổng quan

Võ sư có 2 bộ kỹ năng tương ứng với 2 nguyên tố của hệ phái này: Lửa và Gió. Các bạn có thể tham khảo các kỹ năng và phím sử dụng trong 2 hình dưới đây (có thể nhấn vào ảnh để xem ảnh có kích thước lớn hơn):

Võ sư hệ Lửa

Võ sư hệ Gió

Chi tiết

Cấp độ Tên chiêu Biểu tượng Phím bấm Miêu tả Nguyên tố
2
Móc Phải 21000  LMB Kỹ năng tấn công cơ bản của Võ sư, giúp hồi Nội Năng hoặc 5% Sinh lực dựa trên đòn đánh.
Phản Công*  21005 1 Phản lại đòn tấn công của đối phương, kháng sát thương và hiệu ứng trong 1 giây, tăng phòng thủ hoặc gây trạng thái Nộ.
Toàn Phong Quyền 21111 2 Kỹ năng tấn công hồi Sinh lực dựa trên 10% Sát thương, không tốn Nội năng khi dùng Phản đòn hoặc gây sát thương diện rộng. Gió
Kinh Thiên Động Địa 21115 TAB Kỹ năng tấn công có thể gây trạng thái Nộ, hoặc Hất tung đối thủ trên không.
4
Quét Chân 21106  3 Kỹ năng tấn công diện rộng, khiến kẻ thù xung quanh bị Hất ngã trong 3 giây
Húc Vai 21110 F Kỹ năng tấn công sau khi sử dụng Phản công, đẩy lùi kẻ thù ở trước mặt và làm chúng rơi vào trạng thái Gục ngã trong 3 giây.
Đá Cẳng Chân 21406-wind  2 Kỹ năng tấn công khi kẻ thù bị Choáng, Gục ngã, Tóm hoặc Trói hồn Gió
5
Dẫn Động Quyền  21007 RMB Kỹ năng áp sát, gây sát thương kèm theo trạng thái Chảy máu
Song Phi  21285 LMB Tấn công kẻ thù khi đang Khinh công, gây sát thương và làm kẻ thù bị Hất ngã trong 2 giây
6
Thăng Long Cước 21055 Z Kỹ năng tấn công giúp Hồi SInh lực dựa trên đòn đánh, giúp Kháng sát thương và hiệu ứng hoặc gây Choáng, Gục ngã.
Trừng Phạt 21070 F Tấn công kẻ thù bị Choáng hoặc Gục ngã, có thể làm tăng thêm Sát thương hoặc Hất tung kẻ thù.
8
Lướt Trái  21201 Q Lướt sang bên trái đối phương, kháng tất cả sát thương và hiệu ứng trong 1 giây.
Lướt Phải 21200 E Lướt sang bên phải đối phương, kháng tất cả sát thương và hiệu ứng trong 1 giây.
10
Lốc Xoáy 21132 1 Kỹ năng Thoát thân khỏi trạng thái Hất ngã, kháng các trạng thái Choáng, Gục ngã, Hất ngã, Đẩy lùi trong 1 giây
Đá Lộn Nhào 21134 2 Kỹ năng Thoát thân khỏi trạng thái Hất ngã, kháng các trạng thái Choáng, Gục ngã, Hất ngã, Đẩy lùi trong 1 giây
13 Phong Quyển Cước  21030 F Sử dụng khi Toàn Phong Quyền trúng đích hoặc sau khi sử dụng Đá Cẳng Chân, gây sát thương nguyên tố Gió Gió
15
Thanh Tẩy 21205 TAB Kỹ năng thoát thân, áp dụng để thoát khỏi tất cả khống chế (trừ Hoán chuyển của Sát thủ)
Song Quyền  21451 3 Kỹ năng tấn công khi kẻ thù bị Chế ngự, gây sát thương và tăng sát thương trang bị lên 20% khi PvE
Mãnh hổ 21111 2 Kỹ năng tấn công hồi Sinh lực dựa trên 10% Sát thương, tăng sát thương lên kẻ thù bị Choáng, Gục ngã, Tóm, Trói hồn và Điểm huyệt Lửa
Phản Thủ Vi Công*  21005 1 Kỹ năng vừa dùng trong tấn công và phòng ngự, có thể phản đòn tấn công của đối phương trong 0,7 giây
Hỏa Thiên Cước  21406-flame 3 Kỹ năng tấn công khi kẻ thù bị Choáng, Gục ngã, Hất ngã, gây sát thương diện rộng Lửa
Liên Hoàn Cước 21030  F Sử dụng khi Mãnh Hổ Cước gây chí mạng, tấn công liên tục vào mục tiêu, hồi Nội năng Lửa
18
Yếu Huyệt Hỏa Chưởng 21145  X Kỹ năng tấn công tăng 50% sát thương khi kẻ thù bị Đóng băng, đồng thời phá trạng thái Đóng băng Lửa
Yếu Huyệt Phong Chưởng 21145  X Kỹ năng tấn công tăng 50% sát thương khi kẻ thù bị Đóng băng, đồng thời phá trạng thái Đóng băng Gió
20
Thoát Thân  21166 2 Kỹ năng thoát thân khỏi trạng thái Tóm, Trói hồn, Đè
Đá Thường 21175  1 Kỹ năng tấn công kẻ thù khi bị Chế ngự
23
Ảo Ảnh Cước 21053  C Kỹ năng tấn công áp sát đối thủ, có thể hồi Sinh lực đồng thời Kháng sát thương và hiệu ưng, hoặc làm kẻ thù Gục ngã
Cách Không Quyền  21108 4 Kỹ năng tấn công theo đường thẳng về phía trước, làm kẻ thù bị Gục ngã trong 2 giây hoặc gây trạng thái Nộ
25
Nhảy Lùi 21107 S Lùi về phía sau 8m, kháng sát thương và hiệu ứng trạng thái trong khi sử dụng
Nhảy Ngược 21133  F Kỹ năng thoát thân khỏi trạng thái Gục ngã, Hất ngã hoặc Bất tỉnh, lùi về phía sau 4m
28
Mãnh Hổ Cước  21385 LMB Tấn công kẻ thù sau khi Nhảy Lùi, Hất ngã kẻ thù trong 2 giây.
Băng Bạo  21509 3 Kỹ năng thoát thân khi bị Tóm, Trói hồn, đóng băng mục tiêu xung quanh trong phạm vi 5m
30
Đá Hất Tung 21180 RMB Hất tung kẻ thù lên trên không, sử dụng khi kẻ thù bị Choáng hoặc Gục ngã.
Thiên Không Cước 21181 LMB Hất tung kẻ thù lên trên không trở lại, sử dụng khi kẻ thù bị Hât tung
33
Lưu Tinh Cước  21182 LMB Tấn công kẻ thù ở trên không, sử dụng khi kẻ thù bị Hất tung.
Hồi Phong Cước  21256 4 Sử dụng sau khi Đẩy vai hoặc Trừng Phạt thành công, gây sát thương và Kháng hiệu ứng Choáng, Gục ngã, Hất ngã và Đẩy lùi khi sử dụng Gió
Hồi Hỏa Cước  21256 4 Sử dụng sau khi Đẩy vai hoặc Trừng Phạt thành công, gây sát thương và Kháng hiệu ứng Choáng, Gục ngã, Hất ngã và Đẩy lùi khi sử dụng Lửa
35
Chế Ngự Trên Không 21090  TAB Sử dụng khi kẻ thù bị Hất tung, làm kẻ thù bị rơi vào trạng thái Đè trong 3 giây.
Cụng Đầu  21116 1 Sử dụng khi Đè lên đối phương, hồi Sinh lực dựa trên 5% sát thương
Liên Hoàn Quyền  21143 2 Tấn công kẻ thù bị Đè, gây sát thương liên tiếp
36
Địa Chấn  21060 V Kỹ năng tấn công, gây Choáng kẻ thù trong phạm vi 8m hoặc gây trạn thái Nộ
Liên Hoàn Tam Cước*  21112 RMB Tấn công và gây Choáng kẻ thù trong 2 giây, dùng để phá kỹ năng phòng ngự của kẻ thù
Cuồng Hỏa Cước* 21112 RMB Gây choáng diện rộng, phá kỹ năng phòng ngự của đối thủ hoặc Hồi nội năng, Xuyên phòng thủ và đỡ đòn khi sử dụng
38 Siết Cổ 21136  3 Sử dụng khi Đè lên đối thủ, làm kẻ thù bất tỉnh trong 30 giây
40
Song Thủ Quyền 21144  TAB Sử dụng khi Đè lên kẻ thù, gây sát thương và làm kẻ thù bị Hất ngã trong 2 giây.
Móc Hàm  21255 RMB Sử dụng khi Phản Đòn thành công, gây sát thương dồng thời Kháng sát thương và hiệu ứng trong khi sử dụng
41 Đấm Thường 21142 LMB Sử dụng khi Đè lên đối thủ, tấn công kẻ thù 3 đòn liên tiếp
45
Băng Vệ*  21009 TAB Đóng băng kẻ thù xung quanh trong 6 giây hoặc sử dụng để bảo vệ bản thân, kháng sát thương
Nhiệt Huyết Chiến Đấu* 21009  TAB Có thể dùng lên tổ đội hoặc bản thân, Tăng tỷ lệ chí mạng và sát thương chí mạng
Bẻ Tay 21114  4 Sử dụng khi Đè lên đối thủ, hồi Nội năng và Khóa kỹ năng phòng ngự trong 10 giây
Điểm Huyệt 21609 X Điểm huyệt đối phương trong 10 giây, tăng sát thương, sát thương chí mạng và tỷ lệ chí mạng cho cá nhân hoặc tổ đội, giảm tốc độ di chuyển của kẻ thù.
Điểm Huyệt Cường Hóa 21979  X Điểm huyệt đối phương trong 10 giây, tăng sát thương, sát thương chí mạng và tỷ lệ chí mạng cho cá nhân hoặc tổ đội, giảm tốc độ di chuyển của kẻ thù.

Chú ý: Các kỹ năng đánh dấu (*) là những kỹ năng có thể thay đổi bằng việc đổi Nhánh của chiêu thức.

Võ sư là một hệ phái đòi hỏi kỹ năng cao với độ khó 4,5 sao, rất khó chơi và thuần thục với những người mới. Và để hỗ trợ tốt hơn cho anh em Võ hiệp trên con đường chinh phục hệ phái này hôm nay học viện B&S xin gửi tới các bạn một số đánh giá và hướng dẫn combo cơ bản của Võ sư với 2 hệ nguyên tố “Lửa” và “Gió”.

Võ sư là một hệ phái đòi hỏi kỹ năng cao với độ khó 4,5 sao, rất khó chơi và thuần thục với những người mới. Và để hỗ trợ tốt hơn cho anh em Võ hiệp trên con đường chinh phục hệ phái này hôm nay học viện B&S xin gửi tới các bạn một số đánh giá và hướng dẫn combo cơ bản của Võ sư với 2 hệ nguyên tố “Lửa” và “Gió”.

Võ Sư hệ Lửa

Bảng kỹ năng hệ lửa

Võ sư hệ lửa rất thích hợp với giai đoạn bắt đầu làm quen với Blade & Soul cũng như trong PvE. Dưới đây là một vài liên chiêu cơ bản và nâng cao:

Sát thương chủ yếu của Võ sư hệ lửa đến từ kỹ năng Hổ Quyền (2)

Nhưng tại những cấp độ đầu thì không thể chỉ dùng Hổ Quyền (2) liên tục mà phải dùng kết hợp với Liên Hoàn Cước (F) để tăng khả năng hồi nội năng.

Sau đây là 1 chuỗi liên chiêu hoàn chỉnh của Võ sư hệ Lửa

Ngoài ra, người chơi có thể sử dụng liên chiêu trên không (áp dụng cho cả 2 hệ):

Người chơi có thể có thể bỏ qua kỹ năng Thăng Long Cước (Z) và Đá Cẳng Chân (RMB) thay bằng Trừng Phạt (F) nhánh Hất tung.

 

*Lưu ý:

– Để tối đa sát thương gây ra, sử dụng kết hợp kỹ năng Nhiệt huyết chiến đấu TAB khi bắt đầu (nếu theo tổ đội), nếu anh em Võ Hiệp chơi solo hãy sử dụng Nhiệt huyết chiến đấu- tập trung.

– Ngoài TAB kỹ năng X điểm huyệt cũng giúp tăng khả năng gây sát thương lý do chuỗi combo trên có kỹ năng 4 là để kích hoạt kỹ năng x điểm huyệt này. Thường cứ 10 giây combo sẽ sử dụng x điểm huyệt 1 lần để nâng kỹ năng điểm huyệt lên cấp 4.

– Liên chiêu trên không thường sử dụng trong PvP hoặc các phụ bản yêu cầu khả năng khống chế boss.

– Võ Sư khi đã có một lượng đồ nhất định có khả năng gây sát thương chỉ cần giữ 2.

Ưu điểm

  • Gây sát thương diện rộng
  • Combo đơn giản dễ sử dụng
  • Kỹ năng nộ lớn dễ dàng làm tanker
  • Rất nhẹ nhàng nếu không phải tanker
  • Hiệu ứng ngầu ( ͡° ͜ʖ ͡°)

Nhược điểm:

  • Vì có kỹ năng nộ lớn nên thường bị bắt làm tanker hoặc chẳng may cướp mất sự chú ý của boss vào mình nếu chưa đổi kỹ năng.
  • Tốn nhiều nội năng
  • Khó di chuyển khi đang thực hiện combo
  • Kém cơ động vì khó di chuyển

Võ Sư hệ Gió

Bảng kỹ năng hệ gió

Hệ gió gây sát thương rất ổn định và đặc biệt được sử dụng nhiều trong PvP.  Hãy cùng điểm qua một số combo của võ sư hệ gió dưới đây:

Combo của hệ gió có chút phức tạp hơn hệ lửa một chút nhưng bù lại nếu sử dụng đúng và hiệu quả sát thương gây ra sẽ nhỉnh hơn hệ lửa. Combo này có thể sử dụng liên tục với khả năng hồi nội năng từ LMB và kỹ năng 2 cũng chỉ tốn 2 nội năng ít hơn hệ lửa 1 nội năng. Nhưng sát thương chính của hệ gió gây ra bởi kỹ năng F do vậy kỹ năng này được đưa vào xen kẽ với bộ combo trên:

Cũng như hệ lửa, để có nội năng duy trì combo và tăng khả năng gây sát thương lên cao nhất việc sử dụng TAB Nhiệt huyết chiến đấu và X điểm huyệt là vô cùng quan trọng.

Ưu điểm

  • Khả năng gây sát thương lớn cho mục tiêu đơn lẻ
  • Có thể tank boss, hỗ trợ tăng sát thương cho đồng đội
  • Các kỹ năng đấm đá đậm chất Kungfu
  • Có thể sử dụng ở cả PvP và PvE

Nhược điểm

  • Gây sát thương chủ yếu cho 1 mục tiêu
  • Cần ngắt hành động (Animation canceling) để đạt hiệu quả cao
  • Kém cơ động.

 

Bình luận: